Quý khách đã tắt cookie cho trang web này. Vui lòng bật cookie để có trải nghiệm duyệt tốt hơn.
Vui lòng nâng cấp trình duyệt web của bạn
Bạn đang sử dụng trình duyệt không được hỗ trợ. Xem các trình duyệt được hỗ trợ của chúng tôi để tận hưởng trải nghiệm trang web của chúng tôi tốt nhất.
Đặt chỗ Cathay Pacific
Việt Nam - tiếng Việt
Khám phá menu của trang

Dịch vụ tùy chọn và phí

Các hãng hàng không khác

Các chuyến bay liên danh của Cathay Pacific và Cathay Dragon được các hãng hàng không khác khai thác có thể có phí dịch vụ tùy chọn khác với những chuyến bay của Cathay Pacific và Cathay Dragon. Vui lòng truy cập trang web của hãng vận chuyển khai thác để biết thông tin chi tiết.

Alaska Airlines, Liên kết mở ra trong một cửa sổ mới do các đơn vị bên ngoài khai thác và có thể không tuân thủ theo cùng chính sách truy cập như Cathay Pacific

American Airlines, Liên kết mở ra trong một cửa sổ mới do các đơn vị bên ngoài khai thác và có thể không tuân thủ theo cùng chính sách truy cập như Cathay Pacific

Japan Airlines (Tiếng Anh, Liên kết mở ra trong một cửa sổ mới do bên ngoài vận hành và có thể không tuân thủ theo cùng chính sách truy cập giống như Cathay Pacific / Tiếng Nhật, Liên kết mở ra trong một cửa sổ mới do bên ngoài vận hành và có thể không tuân thủ theo cùng chính sách truy cập giống như Cathay Pacific)

LAN Airlines (Tiếng Anh, Liên kết mở ra trong một cửa sổ mới do bên ngoài vận hành và có thể không tuân thủ theo cùng chính sách truy cập giống như Cathay Pacific / Tiếng Tây Ban Nha, Liên kết mở ra trong một cửa sổ mới do bên ngoài vận hành và có thể không tuân thủ theo cùng chính sách truy cập giống như Cathay Pacific)

Dịch vụ tùy chọn và phí của Cathay Pacific và Cathay Dragon

Đối với mọi hành trình bao gồm một chặng bay tới, từ hoặc trong lãnh thổ Hoa Kỳ, nếu thay đổi hành trình sau khi mua bất kỳ dịch vụ tùy chọn nào (như đã nêu), quý khách sẽ phải mua lại dịch vụ đó ở mức giá hiện hành tại thời điểm đó cho hành trình mới.

Dưới đây là thông tin chi tiết về giá để mua chỗ ngồi có khu vực để chân rộng hơn. Vui lòng truy cập trang Chọn chỗ ngồi của chúng tôi để biết thêm thông tin.

Loại chuyến bay Mua theo chặng bay Đổi điểm theo chặng

Đường bay siêu ngắn

Các chuyến bay đến/từ Hồng Kông và Trung Quốc đại lục (ngoại trừ Bắc Kinh, Thành Đô, Tế Nam, Thanh Đảo, Thượng Hải-SHA và Thượng Hải-PVG, Tây An, Trịnh Châu), Đài Loan Trung Quốc, Philippines (chỉManila, Clark), Việt Nam (chỉ Đà Nẵng, Hà Nội); các chuyến bay giữa Dubai và Bahrain

Từ 180 HKD hay 23 USD*^ (hoặc số tiền tương đương bằng đồng nội tệ)* 3.000 Asia Miles

Đường bay ngắn

Các chuyến bay đến / từ Hồng Kông và Trung Quốc đại lục (chỉ Bắc Kinh, Thành Đô, Tế Nam, Thanh Đảo, Thượng Hải-Hồng Kiều và Thượng Hải-Phố Đông, Tây An, Trịnh Châu), Đông Nam Á (bao gồm Cebu, Davao ở Philippines và Hồ Chí Minh ở Việt Nam), Đông Bắc Á và Nam Á (trừ Maldives); và các chuyến bay giữa Brisbane và Cairns, Đài Loan Trung Quốc và Nhật Bản, Đài Loan Trung Quốc và Hàn Quốc, và Vancouver và New York-JFK

Từ 390 HKD hay 50 USD^ (hoặc số tiền tương đương bằng đồng nội tệ)* 6.000 Asia Miles

Đường bay dài

Chuyến bay đến/từ Hồng Kông và Châu Phi, Châu Âu, Maldives, Trung Đông, Bắc Mỹ, Tây Nam Thái Bình Dương

Từ 1.170 HKD hay 150 USD*^ (hoặc số tiền tương đương bằng đồng nội tệ) 20.000 Asia Miles

 

*Phí được thanh toán bằng HKD đối với chặng bất kỳ khởi hành từ Hồng Kông. Với bất kỳ chặng nào khởi hành từ các điểm đến khác, phí được thanh toán bằng đồng nội tệ tương đương với phí USD, bằng cách sử dụng tỷ giá USD tại điểm bán vào ngày mua – do đó, phí nội tệ sẽ phụ thuộc vào sự biến động tiền tệ.

^ Xin lưu ý rằng phí đặt chỗ ngồi có khu vực để chân rộng hơn có thể thay đổi tùy theo loại vé và khoảng cách.

Chúng tôi đang tích cực triển khai dịch vụ 'Chọn chỗ ngồi' ở hạng Phổ thông qua các đường bay trên chuyến bay do Cathay Pacific và Cathay Dragon khai thác. Hành khách có vé Phổ thông loại giá thấp có thể đặt chỗ trước với một khoản phí bổ sung là 300 HKD hoặc khoản tiền bằng đồng nội tệ tương đương 39 USD lên tới 48 giờ trước khi chuyến bay khởi hành. Vui lòng truy cập trang Chọn chỗ ngồi của chúng tôi để biết thêm thông tin.

Việc chấp nhận hành lý nặng hơn 32 kg hoặc dài hơn 203 cm tùy thuộc vào sự chấp thuận trước và thông báo khi đặt chỗ/đặt vé.

Các món đồ quá cân phải được đóng gói lại hoặc chia thành các gói nhẹ hơn khi làm thủ tục chuyến bay nếu không sẽ không được chấp nhận chuyên chở. Ngoại lệ: Thiết bị thể thao, dụng cụ âm nhạc, vật nuôi gửi dưới dạng hành lý, phương tiện hỗ trợ di chuyển, thiết bị y tế và hành lý ngoại giao.

Phụ phí theo trọng lượng – đối với tất cả các quốc gia, ngoại trừ Châu Mỹ và các chuyến bay thẳng giữa Đặc khu hành chính Hồng Kông và New Zealand*

Phí hành lý vượt quá mức hành lý miễn cước được tính cho mỗi kg (2,2 lb) trên cơ sở vùng như được liệt kê dưới đây.

Mỗi kg Đến/đi từ Đặc khu hành chính Hồng Kông Đến/đi từ Khu vực 1 Đến/đi từ Khu vực 2 Đến/đi từ Khu vực 3 Đến/đi từ Khu vực 4
Đến/đi từ Đặc khu hành chính Hồng Kông - 10 USD 15 USD 20 USD 35 USD
Đến/đi từ Khu vực 1 10 USD 12 USD 15 USD 25 USD 35 USD
Đến/đi từ Khu vực 2 15 USD 15 USD 30 USD 32 USD 35 USD
Đến/đi từ Khu vực 3 20 USD 25 USD 32 USD 35 USD 60 USD
Đến/đi từ Khu vực 4 35 USD 35 USD 35 USD 60 USD 60 USD

 

Nếu hành lý của quý khách trong phạm vi trọng lượng hành lý miễn cước nhưng quý khách có thêm một hành lý, quý khách có thể tính khoản phí thu thêm theo mỗi hành lý.

Mỗi kiện Đến/đi từ Đặc khu hành chính Hồng Kông Đến/đi từ Khu vực 1 Đến/đi từ Khu vực 2 Đến/đi từ Khu vực 3 Đến/đi từ Khu vực 4
Đến/đi từ Đặc khu hành chính Hồng Kông - 30 USD 30 USD 30 USD 60 USD
Đến/đi từ Khu vực 1 30 USD 30 USD 30 USD 30 USD 60 USD
Đến/đi từ Khu vực 2 30 USD 30 USD 30 USD 30 USD 60 USD
Đến/đi từ Khu vực 3 30 USD 30 USD 30 USD 30 USD 60 USD
Đến/đi từ Khu vực 4 60 USD 60 USD 60 USD 60 USD 60 USD

 

Phụ phí cho mỗi hành lý – đến và đi từ Châu Mỹ

Phí hành lý vượt quá mức hành lý miễn cước được tính theo hành lý ở mức phí hành lý thêm được áp dụng tùy theo khu vực được liệt kê như dưới đây.

Mỗi kiện Đến/đi từ Đặc khu hành chính Hồng Kông Đến/đi từ Khu vực 5 Hoa Kỳ, Canada Đến/đi từ Khu vực 6 Trung và Nam Mỹ
Đến/đi từ Đặc khu hành chính Hồng Kông - 150 USD 180 USD
Đến/đi từ Khu vực 1 - 150 USD 180 USD
Đến/đi từ Khu vực 2 - 170 USD 200 USD
Đến/đi từ Khu vực 3 - 190 USD 210 USD
Đến/đi từ Khu vực 4 - 200 USD 230 USD
Đến/đi từ Khu vực 5 150 USD 100 USD -
Đến/đi từ Khu vực 6 180 USD - -

 

Một khoản phí bổ sung sẽ được tính cho bất kỳ hành lý ký gửi nào đến và đi từ Châu Mỹ nặng hơn hoặc lớn hơn so với hành lý miễn cước đã quy định.

Hạng bay Trọng lượng/Kích thước Cước phí bổ sung
Hạng Phổ Thông Cao Cấp Đối với hành lý (bao gồm phần hành lý trong hành lý miễn cước) trên 25 kg (55 lb) và lên đến 32 kg (70 lb). 100 USD/kiện
Hạng phổ thông Đối với hành lý (bao gồm phần hành lý trong hành lý miễn cước) trên 23 kg (50 lb) và lên đến 32 kg (70 lb). 100 USD/kiện
Tất cả các hạng Đối với hành lý (bao gồm phần hành lý trong Hành Lý Miễn Cước) trên 158 cm (62 in) và lên đến 203 cm (80 in). 100 USD/kiện
Tất cả các hạng Đối với hành lý (bao gồm phần hành lý trong Hành Lý Miễn Cước) trên 32 kg (70 lb) và lên đến 203 cm (80 in).
(Quý khách cần thông báo trước khi đặt chỗ/đặt vé, và cần được chúng tôi chấp thuận)
Gấp 4 lần phí hành lý bổ sung cho mỗi hành lý

 

Phụ phí mỗi kiện - đối với các chuyến bay thẳng giữa Đặc khu hành chính Hồng Kông và New Zealand*

*Đối với các chuyến bay thẳng giữa Đặc khu hành chính Hồng Kông và Auckland không có các chặng ngoài (hoàn toàn nằm trong lãnh thổ Đặc khu hành chính Hồng Kông và New Zealand), chỉ của hãng Cathay Pacific Airways hoặc Air New Zealand.

Kiện hành lý Lên đến 23 kg (50 lb) và 158 cm (62 in) mỗi kiện
Hành lý thứ nhất 200 NZD / 1300 HKD
Hành lý thứ hai 250 NZD / 1700 HKD
Hành lý thứ ba trở đi (mỗi kiện) 350 NZD / 2200 HKD

 

Một khoản phí bổ sung sẽ được tính cho bất kỳ hành lý ký gửi nào trên một chuyến bay thẳng giữa Đặc khu hành chính Hồng Kông và New Zealand* nặng hơn hoặc lớn hơn so với hành lý miễn cước đã quy định.

Trọng lượng/Kích thước Cước phí bổ sung
Đối với hành lý (bao gồm phần hành lý trong Hành Lý Miễn Cước) trên 23 kg (50 lb) và lên đến 32 kg (70 lb). 200 NZD / 1300 HKD mỗi kiện
Đối với hành lý (bao gồm phần hành lý trong Hành Lý Miễn Cước) trên 158 cm (62 in) và lên đến 203 cm (80 in). 200 NZD / 1300 HKD mỗi kiện

 

*Đối với các chuyến bay thẳng giữa Đặc khu hành chính Đặc khu hành chính Hồng Kông và Auckland không có các chặng ngoài (hoàn toàn nằm trong lãnh thổ Đặc khu hành chính Hồng Kông và New Zealand), chỉ của hãng Cathay Pacific Airways hoặc Air New Zealand.

Hành lý miễn cước và Phí Hành lý Thêm trên hành trình tùy thuộc vào từng hãng hàng không khác

Tuân theo chính sách mới về hành lý do Hiệp hội Vận Tải Hàng Không Quốc Tế (International Air Transport Association, IATA) ban hành, hành lý miễn cước và phí hành lý thêm cho vé được xuất vào hoặc sau ngày 1 tháng 4 năm 2011 liên quan đến một hoặc nhiều chuyến bay do các hãng hàng không khác cung cấp (không bao gồm Cathay Dragon và Cathay Pacific) sẽ được tính dựa trên phương pháp mới. Vui lòng liên hệ đại lý du lịch của quý khách hoặc phòng vé địa phương để biết thêm chi tiết.

 


 

Lưu ý:

Các khu vực Các quốc gia / vùng
Khu vực 1: Nội địa Úc; nội địa Malaysia; giữa Đài Loan Trung Quốc và Nhật Bản/Hàn Quốc; giữa Thái Lan và Singapore; giữa Các Tiểu Vương Quốc Ả Rập Thống Nhất và Bahrain
Trung Quốc Đại Lục, Đặc khu hành chính Macao, Đài Loan Trung Quốc, Nhật Bản, Kazakhstan, Mông Cổ, Nga (ở Châu Á), Hàn Quốc, Campuchia, Indonesia, Lào, Malaysia, Myanmar, Philippines, Singapore, Thái Lan, Việt Nam
Khu vực 2: Bangladesh, Ấn Độ, Maldives, Nepal, Sri Lanka
Khu vực 3: Bahrain, Israel, Qatar, Ả Rập Xê-út, Các Tiểu Vương Quốc Ả Rập Thống Nhất
Khu vực 4: Áo, Bỉ, Cộng Hòa Séc, Đan Mạch, Phần Lan, Pháp, Đức, Hungary, Ailen, Ý, Hà Lan, Na Uy, Bồ Đào Nha, Tây Ban Nha, Thụy Điển, Thụy Sĩ, Vương Quốc Anh, Nam Phi, Úc, Fiji, New Zealand
Khu vực 5: Canada, Mexico, Hoa Kỳ
Khu vực 6: Braxin, Chile, Peru

Việc chấp nhận hành lý nặng hơn 32 kg hoặc dài hơn 203 cm tùy thuộc vào sự chấp thuận trước và thông báo khi đặt chỗ/đặt vé.

Các món đồ quá cân phải được đóng gói lại hoặc chia thành các gói nhẹ hơn khi làm thủ tục chuyến bay nếu không sẽ không được chấp nhận chuyên chở. Ngoại lệ: Thiết bị thể thao, dụng cụ âm nhạc, vật nuôi gửi dưới dạng hành lý, phương tiện hỗ trợ di chuyển, thiết bị y tế và hành lý ngoại giao.

Phụ phí theo trọng lượng – đối với tất cả các quốc gia, ngoại trừ Châu Mỹ và các chuyến bay thẳng giữa Đặc khu hành chính Hồng Kông và New Zealand*

Phí hành lý vượt quá mức hành lý miễn cước được tính cho mỗi kg (2,2 lb) trên cơ sở vùng như được liệt kê dưới đây.

Mỗi kg Đến/đi từ Đặc khu hành chính Hồng Kông Đến/đi từ Khu vực 1 Đến/đi từ Khu vực 2 Đến/đi từ Khu vực 3 Đến/đi từ Khu vực 4
Đến/đi từ Đặc khu hành chính Hồng Kông - 12 USD 17 USD 22 USD 40 USD
Đến/đi từ Khu vực 1 12 USD 13 USD 17 USD 28 USD 40 USD
Đến/đi từ Khu vực 2 17 USD 17 USD 33 USD 35 USD 40 USD
Đến/đi từ Khu vực 3 22 USD 28 USD 35 USD 40 USD 60 USD
Đến/đi từ Khu vực 4 40 USD 40 USD 40 USD 60 USD 60 USD

 

Nếu hành lý của quý khách trong phạm vi trọng lượng hành lý miễn cước nhưng quý khách có thêm một hành lý, quý khách có thể tính khoản phí thu thêm theo mỗi hành lý.

Mỗi kiện Đến/đi từ Đặc khu hành chính Hồng Kông Đến/đi từ Khu vực 1 Đến/đi từ Khu vực 2 Đến/đi từ Khu vực 3 Đến/đi từ Khu vực 4
Đến/đi từ Đặc khu hành chính Hồng Kông - 30 USD 30 USD 30 USD 60 USD
Đến/đi từ Khu vực 1 30 USD 30 USD 30 USD 30 USD 60 USD
Đến/đi từ Khu vực 2 30 USD 30 USD 30 USD 30 USD 60 USD
Đến/đi từ Khu vực 3 30 USD 30 USD 30 USD 30 USD 60 USD
Đến/đi từ Khu vực 4 60 USD 60 USD 60 USD 60 USD 60 USD

 

Phụ phí cho mỗi hành lý – đến và đi từ Châu Mỹ

Phí hành lý vượt quá mức hành lý miễn cước được tính theo hành lý ở mức phí hành lý thêm được áp dụng tùy theo khu vực được liệt kê như dưới đây.

Mỗi kiện Đến/đi từ Đặc khu hành chính Hồng Kông Đến/đi từ Khu vực 5 Hoa Kỳ, Canada Đến/đi từ Khu vực 6 Trung và Nam Mỹ
Đến/đi từ Đặc khu hành chính Hồng Kông - 200 USD 230 USD
Đến/đi từ Khu vực 1 - 200 USD 230 USD
Đến/đi từ Khu vực 2 - 220 USD 250 USD
Đến/đi từ Khu vực 3 - 240 USD 260 USD
Đến/đi từ Khu vực 4 - 250 USD 280 USD
Đến/đi từ Khu vực 5 200 USD 150 USD -
Đến/đi từ Khu vực 6 230 USD - -

 

Một khoản phí bổ sung sẽ được tính cho bất kỳ hành lý ký gửi nào đến và đi từ Châu Mỹ nặng hơn hoặc lớn hơn so với hành lý miễn cước đã quy định.

Hạng bay Trọng lượng/Kích thước Cước phí bổ sung
Hạng Phổ Thông Cao Cấp Đối với hành lý (bao gồm phần hành lý trong hành lý miễn cước) trên 25 kg (55 lb) và lên đến 32 kg (70 lb). 150 USD/kiện
Hạng phổ thông Đối với hành lý (bao gồm phần hành lý trong hành lý miễn cước) trên 23 kg (50 lb) và lên đến 32 kg (70 lb). 150 USD/kiện
Tất cả các hạng Đối với hành lý (bao gồm phần hành lý trong Hành Lý Miễn Cước) trên 158 cm (62 in) và lên đến 203 cm (80 in). 150 USD/kiện
Tất cả các hạng Đối với hành lý (bao gồm phần hành lý trong Hành Lý Miễn Cước) trên 32 kg (70 lb) và lên đến 203 cm (80 in).
(Quý khách cần thông báo trước khi đặt chỗ/đặt vé, và cần được chúng tôi chấp thuận)
Gấp 4 lần phí hành lý bổ sung cho mỗi hành lý

 

Phụ phí mỗi kiện - đối với các chuyến bay thẳng giữa Đặc khu hành chính Hồng Kông và New Zealand*

*Đối với các chuyến bay thẳng giữa Đặc khu hành chính Hồng Kông và Auckland không có các chặng ngoài (hoàn toàn nằm trong lãnh thổ Đặc khu hành chính Hồng Kông và New Zealand), chỉ của hãng Cathay Pacific Airways hoặc Air New Zealand.

Kiện hành lý Lên đến 23 kg (50 lb) và 158 cm (62 in) mỗi kiện
Hành lý thứ nhất 200 NZD / 1300 HKD
Hành lý thứ hai 250 NZD / 1700 HKD
Hành lý thứ ba trở đi (mỗi kiện) 350 NZD / 2200 HKD

 

Một khoản phí bổ sung sẽ được tính cho bất kỳ hành lý ký gửi nào trên một chuyến bay thẳng giữa Đặc khu hành chính Hồng Kông và New Zealand* nặng hơn hoặc lớn hơn so với hành lý miễn cước đã quy định.

Trọng lượng/Kích thước Cước phí bổ sung
Đối với hành lý (bao gồm phần hành lý trong Hành Lý Miễn Cước) trên 23 kg (50 lb) và lên đến 32 kg (70 lb). 200 NZD / 1300 HKD mỗi kiện
Đối với hành lý (bao gồm phần hành lý trong Hành Lý Miễn Cước) trên 158 cm (62 in) và lên đến 203 cm (80 in). 200 NZD / 1300 HKD mỗi kiện

 

*Đối với các chuyến bay thẳng giữa Đặc khu hành chính Hồng Kông và Auckland không có các chặng ngoài (hoàn toàn nằm trong lãnh thổ Đặc khu hành chính Hồng Kông và New Zealand), chỉ của hãng Cathay Pacific Airways hoặc Air New Zealand.

Hành lý miễn cước và Phí Hành lý Thêm trên hành trình tùy thuộc vào từng hãng hàng không khác

Tuân theo chính sách mới về hành lý do Hiệp hội Vận Tải Hàng Không Quốc Tế (International Air Transport Association, IATA) ban hành, hành lý miễn cước và phí hành lý thêm cho vé được xuất vào hoặc sau ngày 1 tháng 4 năm 2011 liên quan đến một hoặc nhiều chuyến bay do các hãng hàng không khác cung cấp (không bao gồm Cathay Dragon và Cathay Pacific) sẽ được tính dựa trên phương pháp mới. Vui lòng liên hệ đại lý du lịch của quý khách hoặc phòng vé địa phương để biết thêm chi tiết.

 


Lưu ý:

Các khu vực Các quốc gia / vùng
Khu vực 1: Nội địa Úc; nội địa Malaysia; giữa Đài Loan Trung Quốc và Nhật Bản/Hàn Quốc; giữa Thái Lan và Singapore; giữa Các Tiểu Vương Quốc Ả Rập Thống Nhất và Bahrain
Trung Quốc Đại Lục, Đặc khu hành chính Macao, Đài Loan Trung Quốc, Nhật Bản, Kazakhstan, Mông Cổ, Nga (ở Châu Á), Hàn Quốc, Campuchia, Indonesia, Lào, Malaysia, Myanmar, Philippines, Singapore, Thái Lan, Việt Nam
Khu vực 2: Bangladesh, Ấn Độ, Maldives, Nepal, Sri Lanka
Khu vực 3: Bahrain, Israel, Qatar, Ả Rập Xê-út, Các Tiểu Vương Quốc Ả Rập Thống Nhất
Khu vực 4: Áo, Bỉ, Cộng Hòa Séc, Đan Mạch, Phần Lan, Pháp, Đức, Hungary, Ailen, Ý, Hà Lan, Na Uy, Bồ Đào Nha, Tây Ban Nha, Thụy Điển, Thụy Sĩ, Vương Quốc Anh, Nam Phi, Úc, Fiji, New Zealand
Khu vực 5: Canada, Mexico, Hoa Kỳ
Khu vực 6: Braxin, Chile, Peru

Vui lòng tham khảo bảng dưới đây khi đổi thưởng hành lý miễn cước bằng Asia Miles.

Khi bay cùng Cathay Pacific hoặc Cathay Dragon, quý khách có thể tiết kiệm chi phí hành lý bổ sung bằng cách đổi thưởng Asia Miles của quý khách lấy hành lý miễn cước bổ sung. Số lượng điểm Asia Miles yêu cầu phụ thuộc vào khoảng cách chuyến đi của quý khách.

Khu vực
(Khoảng cách khu vực theo dặm)
S
(0-600)
A
(601-1.200)
B
(1.201-2.500)
C
(2.501-5.000)
D
(5.001-7.500)
E
(7.501-10.000)
F
(10.001+)
Asia Miles mỗi 5 kg (11 lb)# 2.500 3.500 4.500 6.000 9.000 10.500 12.000
Asia Miles cho mỗi hành lý* 8.000 10.000 12.000 16.000 24.000 28.000 32.000
Asia Miles cho mỗi hành lý quá cỡ^ 12.000

 

Lưu ý: Đổi thưởng hành lý bổ sung không có trên các chuyến bay của Cathay Dragon đến/đi từ Kathmandu.
Áp dụng trên tất cả các chuyến bay do Cathay Pacific bán vé và khai thác (bao gồm các chuyến bay nối chuyến của Cathay Pacific/Cathay Dragon) nhưng không bao gồm các hành trình có khu vực bay đến, đi từ hoặc qua Châu Mỹ (Phụ phí theo trọng lượng).
* Áp dụng trên tất cả các chuyến bay do Cathay Pacific bán vé và khai thác (bao gồm các chuyến bay nối chuyến của Cathay Pacific/Cathay Dragon) cho các hành trình có khu vực bay đến, đi từ hoặc qua Châu Mỹ (Phụ phí theo trọng lượng).
^ Áp dụng cho các hành trình trong đó bao gồm bất kỳ chặng bay đi, đến hoặc qua Châu Mỹ, cho hành lý nặng hơn hoặc lớn hơn so với hành lý miễn cước đã nêu, hơn 23 kg (50 lb) và lên đến 32 kg (70 lb) cho hạng Phổ Thông hoặc trên 158 cm (62 in) và lên đến 203 cm (80 in) cho Tất Cả Các Hạng Bay.

Quý khách có thể tìm khoảng cách theo dặm của chuyến bay bằng cách sử dụng Bộ Tính Điểm Hàng Không

Làm cách nào để đổi thưởng hành lý miễn cước bổ sung của quý khách

Đối với các chuyến bay khởi hành từ Đặc khu hành chính Hồng Kông:

  • Cathay Pacific: Vui lòng đến quầy phục vụ của chúng tôi tại Lối Đi B, Sảnh Khởi Hành, Nhà Ga 1 của Sân Bay Quốc Tế Đặc khu hành chính Hồng Kông; hoặc
  • Liên hệ với dịch vụ đường dây nóng của chúng tôi ít nhất 10 ngày làm việc trước ngày khởi hành chuyến bay theo lịch trình của quý khách.
  • Để yêu cầu phiếu hành lý miễn cước bổ sung, vui lòng ghi nhớ mã đặt chỗ của quý khách.

Đối với các chuyến bay khởi hành từ tất cả các thành phố khác:

  • Liên hệ với dịch vụ đường dây nóng của chúng tôi ít nhất 10 ngày làm việc trước ngày khởi hành chuyến bay theo lịch trình của quý khách.
  • Để yêu cầu phiếu hành lý miễn cước bổ sung, vui lòng ghi nhớ mã đặt chỗ của quý khách.

Điều khoản và điều kiện

  1. Khu vực được đổi dặm căn cứ vào khoảng cách bay một chiều cho mỗi chặng bay.
  2. Việc đổi dặm để trả cước hành lý áp dụng trên cơ sở theo chặng bay cho tất cả các chuyến bay do Cathay Pacific/Cathay Dragon bán vé và vận hành trừ khi có quy định khác và có thể thay đổi tùy theo sự sẵn có và tải trọng máy bay.
  3. Loại trừ các chuyến bay liên doanh và liên danh.
  4. Mỗi thành viên có thể đổi tối đa là 100 kg hành lý (cho tất cả các điểm đến, trừ các hành trình bao gồm chặng bay đi/đến châu Mỹ), hoặc 2 kiện hành lý (cho các hành trình có bao gồm chặng bay đi/đến châu Mỹ) tính cho mỗi lần đổi cho mỗi chặng bay.
  5. Việc đổi dặm bay lấy cước hành lý của Cathay Pacific không hợp lệ để sử dụng với Cathay Dragon và ngược lại.
  6. Mức quy đổi dặm cho các hạng vé và với tất cả các hội viên Asia Miles là như nhau, trừ khi có quy định khác.
  7. Việc quy đổi chỉ áp dụng đối với các hành trình mà chặng bay đầu tiên là chuyến bay của Cathay Pacific/Cathay Dragon.
  8. Quy định đổi thưởng bình thường áp dụng trừ khi có quy định khác.
  9. Việc đổi dặm không có giá trị tiền mặt và do đó không thể được hoàn tiền.
  10. Số dặm Asia Miles đã đổi lấy hành lý miễn cước song không sử dụng đến sẽ không được hoàn lại hay đổi lại.
  11. Phiếu đổi dặm có giá trị trong một tháng kể từ ngày phát hành, song chỉ áp dụng cho chuyến bay trên hành trình ban đầu.
  12. Các điều khoản và điều kiện Asia Miles áp dụng khác.

Dụng cụ thể thao phải chịu phí hành lý quá cước tiêu chuẩn được áp dụng nếu vượt quá hành lý miễn cước tiêu chuẩn của quý khách.

Nhấp vào đây để xem thông tin chi tiết về phí hành lý thêm.

Đối với các chuyến bay thẳng giữa Đặc khu hành chính Hồng Kông và Auckland không có các chặng ngoài (hoàn toàn nằm trong lãnh thổ Đặc khu hành chính Hồng Kông và New Zealand), chỉ của hãng Cathay Pacific Airways hoặc Air New Zealand:

  • Phí xử lý vũ khí: 200 NZD/1300 HKD mỗi kiện

Ngoại trừ chó hỗ trợ người khuyết tật, không thú cưng hoặc động vật nào được phép lên khoang máy bay của chúng tôi. Thú cưng như chó, mèo và chim sẽ được nhốt vào lồng và vận chuyển trong khoang hàng hóa. Vui lòng kiểm tra với chính quyền địa phương để biết tất cả các giấy tờ cần thiết (ví dụ như giấy chứng nhận sức khỏe và giấy phép đi lại) nếu quý khách có kế hoạch đi máy bay cùng thú cưng của mình.

Phải thông báo trước khi đặt chỗ/đặt vé.

Không có hành lý miễn cước dành cho thú cưng. Cước hành lý áp dụng cho mọi thú cưng như sau:

Hệ trọng lượng - cho mọi địa điểm ngoại trừ Châu Mỹ

Cước hành lý đối với thú cưng mang theo sẽ được đánh giá trên cơ sở tổng trọng lượng của con thú, vật chứa và khu vực bay.

Mỗi kg Đến Đặc khu hành chính Hồng Kông Đến Khu vực 1 Đến Khu vực 2 Đến Khu vực 3 Đến Khu vực 4
Từ Đặc khu hành chính Hồng Kông Không áp dụng 10 USD 15 USD 20 USD 35 USD
Từ Khu vực 1 10 USD 12 USD 15 USD 25 USD 35 USD
Từ Khu vực 2 15 USD 15 USD 30 USD 32 USD 35 USD
Từ Khu vực 3
20 USD 25 USD 32 USD 35 USD 60 USD
Từ Khu vực 4 35 USD 35 USD 35 USD 60 USD 60 USD

 

Hệ kiện - đối với khu vực Trung Mỹ, Bắc Mỹ và Nam Mỹ

Cước hành lý đối với thú cưng mang theo sẽ được đánh giá trên cơ sở tổng trọng lượng và kích thước của con thú và vật chứa nó.

Cước áp dụng cho tổng trọng lượng của con thú và vật chứa nó đến 23 kg (50 lb) và kích thước đến 158 cm (62 inch):

Mỗi kiện Đến Khu vực 1* Đến Khu vực 2 Đến Khu vực 3 Đến Khu vực 4 Đến Khu vực 5 Đến Khu vực 6
Từ Khu vực 1* Không áp dụng Không áp dụng Không áp dụng Không áp dụng 300 USD 360 USD
Từ Khu vực 2 Không áp dụng Không áp dụng Không áp dụng Không áp dụng 340 USD 400 USD
Từ Khu vực 3 Không áp dụng Không áp dụng Không áp dụng Không áp dụng 380 USD 420 USD
Từ Khu vực 4 Không áp dụng Không áp dụng Không áp dụng Không áp dụng 400 USD 460 USD
Từ Khu vực 5 Xem lưu ý 1 200 USD -
Từ Khu vực 6 - -

 

Lưu ý 1: Sẽ có thay đổi máy bay cho thú cưng đến hoặc quá cảnh tại Đặc khu hành chính Hồng Kông từ các khu vực này. Do đó, thú cưng phải được chuyên chở theo dạng hàng hóa. Vui lòng liên hệ văn phòng dịch vụ hàng hóa địa phương để biết thêm thông tin.

Nếu tổng trọng lượng của con thú và vật chứa nó nặng trên 23 kg (50 lb) hoặc kích thước trên 158 cm (62 inch), hành khách có thể phải trả thêm cước phí.

Tổng trọng lượng và kích thước của thú và vật chứa Cước phí bổ sung
Quá trọng lượng đến 32 kg (70 lb) nhưng kích thước dưới 158 cm (62 inch) 100 USD/kiện
Quá kích thước đến 203 cm (80 inch) nhưng trọng lượng dưới 23 kg (50 lb) 100 USD/kiện
Đến 32 kg (70 lb) và 203 cm (80 inch) 200 USD/kiện

 

Nếu tổng trọng lượng của thú cưng và lồng vượt quá 32 kg (70 lb) và/hoặc tổng kích thước lớn hơn 203 cm (80 in) thì sẽ áp dụng bốn lần phí hành lý bổ sung mỗi kiện.


 

Lưu ý:

Các khu vực Các quốc gia / vùng
Khu vực 1: Nội địa Úc; nội địa Malaysia; giữa Đài Loan Trung Quốc và Nhật Bản/Hàn Quốc; giữa Thái Lan và Singapore; giữa Các Tiểu Vương Quốc Ả Rập Thống Nhất và Bahrain
Trung Quốc Đại Lục, Đặc khu hành chính Macao, Đài Loan Trung Quốc, Nhật Bản, Kazakhstan, Mông Cổ, Nga (ở Châu Á), Hàn Quốc, Campuchia, Indonesia, Lào, Malaysia, Myanmar, Philippines, Singapore, Thái Lan, Việt Nam
Khu vực 2: Bangladesh, Ấn Độ, Maldives, Nepal, Sri Lanka
Khu vực 3: Bahrain, Israel, Qatar, Ả Rập Xê-út, Các Tiểu Vương Quốc Ả Rập Thống Nhất
Khu vực 4: Áo, Bỉ, Cộng Hòa Séc, Đan Mạch, Phần Lan, Pháp, Đức, Hungary, Ailen, Ý, Hà Lan, Na Uy, Bồ Đào Nha, Tây Ban Nha, Thụy Điển, Thụy Sĩ, Vương Quốc Anh, Nam Phi, Úc, Fiji, New Zealand
Khu vực 5: Canada, Mexico, Hoa Kỳ
Khu vực 6: Braxin, Chile, Peru

Ngoại trừ chó hỗ trợ người khuyết tật, không thú cưng hoặc động vật nào được phép lên khoang máy bay của chúng tôi. Thú cưng như chó, mèo và chim sẽ được nhốt vào lồng và vận chuyển trong khoang hàng hóa. Vui lòng kiểm tra với chính quyền địa phương để biết tất cả các giấy tờ cần thiết (ví dụ như giấy chứng nhận sức khỏe và giấy phép đi lại) nếu quý khách có kế hoạch đi máy bay cùng thú cưng của mình.

Phải thông báo trước khi đặt chỗ/đặt vé.

Không có hành lý miễn cước dành cho thú cưng. Cước hành lý áp dụng cho mọi thú cưng như sau:

Hệ trọng lượng - cho mọi địa điểm ngoại trừ Châu Mỹ

Cước hành lý đối với thú cưng mang theo sẽ được đánh giá trên cơ sở tổng trọng lượng của con thú, vật chứa và khu vực bay.

Mỗi kg Đến Đặc khu hành chính Hồng Kông Đến Khu vực 1 Đến Khu vực 2 Đến Khu vực 3 Đến Khu vực 4
Từ Đặc khu hành chính Hồng Kông - 12 USD 17 USD 22 USD 40 USD
Từ Khu vực 1 12 USD 13 USD 17 USD 28 USD 40 USD
Từ Khu vực 2 17 USD 17 USD 33 USD 35 USD 40 USD
Từ Khu vực 3 22 USD 28 USD 35 USD 40 USD 60 USD
Từ Khu vực 4 40 USD 40 USD 40 USD 60 USD 60 USD

 

Hệ kiện - đối với khu vực Trung Mỹ, Bắc Mỹ và Nam Mỹ

Cước hành lý đối với thú cưng mang theo sẽ được đánh giá trên cơ sở tổng trọng lượng và kích thước của con thú và vật chứa nó.

Cước áp dụng cho tổng trọng lượng của con thú và vật chứa nó đến 23 kg (50 lb) và kích thước đến 158 cm (62 inch):

Mỗi kiện Đến Khu vực 1* Đến Khu vực 2 Đến Khu vực 3 Đến Khu vực 4 Đến Khu vực 5 Đến Khu vực 6
Từ Khu vực 1* Không áp dụng Không áp dụng Không áp dụng Không áp dụng 400 USD 460 USD
Từ Khu vực 2 Không áp dụng Không áp dụng Không áp dụng Không áp dụng 440 USD 500 USD
Từ Khu vực 3 Không áp dụng Không áp dụng Không áp dụng Không áp dụng 480 USD 520 USD
Từ Khu vực 4 Không áp dụng Không áp dụng Không áp dụng Không áp dụng 500 USD 560 USD
Từ Khu vực 5 Xem lưu ý 1 300 USD -
Từ Khu vực 6 - -

 

Lưu ý 1: Sẽ có thay đổi máy bay cho thú cưng đến hoặc quá cảnh tại Đặc khu hành chính Hồng Kông từ các khu vực này. Vì vậy, thú cưng phải được vận chuyển trong khoang hàng hóa. Vui lòng liên hệ với văn phòng dịch vụ hàng hóa địa phương để biết thêm thông tin chi tiết.

Nếu tổng trọng lượng của con thú và vật chứa nó nặng trên 23 kg (50 lb) hoặc kích thước trên 158 cm (62 inch), hành khách có thể phải trả thêm cước phí.

Tổng trọng lượng và kích thước của thú và vật chứa Cước phí bổ sung
Quá trọng lượng đến 32 kg (70 lb) nhưng kích thước dưới 158 cm (62 inch) 150 USD/kiện
Quá kích thước đến 203 cm (80 inch) nhưng trọng lượng dưới 23 kg (50 lb) 150 USD/kiện
Đến 32 kg (70 lb) và 203 cm (80 inch) 300 USD/kiện

 

Nếu tổng trọng lượng của thú cưng và lồng vượt quá 32 kg (70 lb) và/hoặc tổng kích thước lớn hơn 203 cm (80 in) thì sẽ áp dụng bốn lần phí hành lý bổ sung mỗi kiện.


 

Lưu ý:

Các khu vực Các quốc gia / vùng
Khu vực 1: Nội địa Úc; nội địa Malaysia; giữa Đài Loan Trung Quốc và Nhật Bản/Hàn Quốc; giữa Thái Lan và Singapore; giữa Các Tiểu Vương Quốc Ả Rập Thống Nhất và Bahrain
Trung Quốc Đại Lục, Đặc khu hành chính Macao, Đài Loan Trung Quốc, Nhật Bản, Kazakhstan, Mông Cổ, Nga (ở Châu Á), Hàn Quốc, Campuchia, Indonesia, Lào, Malaysia, Myanmar, Philippines, Singapore, Thái Lan, Việt Nam
Khu vực 2: Bangladesh, Ấn Độ, Maldives, Nepal, Sri Lanka
Khu vực 3: Bahrain, Israel, Qatar, Ả Rập Xê-út, Các Tiểu Vương Quốc Ả Rập Thống Nhất
Khu vực 4: Áo, Bỉ, Cộng Hòa Séc, Đan Mạch, Phần Lan, Pháp, Đức, Hungary, Ailen, Ý, Hà Lan, Na Uy, Bồ Đào Nha, Tây Ban Nha, Thụy Điển, Thụy Sĩ, Vương Quốc Anh, Nam Phi, Úc, Fiji, New Zealand
Khu vực 5: Canada, Mexico, Hoa Kỳ
Khu vực 6: Braxin, Chile, Peru

Phương Tiện Hỗ Trợ Di Chuyển  được định nghĩa là thiết bị trợ giúp được các cá nhân khuyết tật vận động sử dụng như gậy và khung tập đi, nạng và xe lăn.

Thiết Bị Hỗ Trợ được định nghĩa là bất kỳ thiết bị hỗ trợ hành khách khuyết tật nào để giảm bớt ảnh hưởng của tình trạng khuyết tật. Các thiết bị nhằm hỗ trợ một hành khách khuyết tật nghe, nhìn, giao tiếp, vận động hoặc thực hiện các chức năng khác của cuộc sống hàng ngày và có thể bao gồm các thiết bị y tế và thuốc men. Thiết bị sử dụng bởi chó dịch vụ (ví dụ như dây nịt, dây xích, áo) kết hợp với công việc của mình vì chó dịch vụ cũng là một thiết bị hỗ trợ. Tuy nhiên thực phẩm không phải là thiết bị và do đó khi là hành lý ký gửi hoặc hành lý xách tay, kích thước tiêu chuẩn, giới hạn trọng lượng và hành lý miễn cước có thể áp dụng.

Phương tiện hỗ trợ di chuyển và thiết bị hỗ trợ được hành khách mang theo có thể được chấp nhận mà không mất phí như quy định trong bảng dưới đây ngoài các hành lý miễn cước với điều kiện đó là thiết bị cần thiết cho chuyến đi.

 

Đi Từ / Đến Điểm Đến ở Hoa Kỳ

  • Không có giới hạn dành cho các thiết bị hỗ trợ và phương tiện hỗ trợ di chuyển bên cạnh hành lý miễn cước


Các Điểm Đến Khác

  • Một thiết bị hỗ trợ và hai phương tiện hỗ trợ di chuyển cho mỗi hành khách ngoài hành lý miễn cước.


Đối với những hành khách đi trên hai hoặc nhiều chặng như Manila - Đặc khu hành chính Hồng Kông - Los Angeles, nơi có những chính sách hành lý khác nhau cho phương tiện hỗ trợ di chuyển và thiết bị hỗ trợ, chính sách có lợi cho hành khách nhất sẽ được áp dụng cho tất cả các chặng bay.

Thay đổi lớn theo quy định mới Tiêu Chuẩn Lựa Chọn Quy Định Về Hành Lý (Nghị quyết 302) là chuyển từ việc tuân theo quy định về hành lý miễn cước và chi phí được quy định và chấp thuận trong ngành sang tuân theo các quy định về chi phí và hành lý miễn cước của Hãng Vận Chuyển Chính (Most Significant Carrier, MSC) trong hành trình nhiều hãng vận chuyển. Ngoài ra, hành trình xuất phát từ hoặc tới điểm đến xa nhất tại Hoa Kỳ sẽ tuân theo quy định khác của MSC.

Hãng Vận Chuyển Chính (Most Significant Carrier, MSC) là:

Hãng vận chuyển đầu tiên đi qua Khu vực Cước phí IATA (cho chuyến bay đi qua một Khu vực Cước phí).


Ví dụ:

Chặng Khu vực Cước phí IATA Hãng vận chuyển
Sydney - Đặc khu hành chính Hồng Kông (không có điểm tạm dừng) Khu vực cước phí 3 đến Khu vực cước phí 3 Qantas
Đặc khu hành chính Hồng Kông - Luân Đôn Khu vực cước phí 3 đến Khu vực cước phí 2 Cathay Pacific

Cathay Pacific là Hãng vận chuyển Chính Trong hành trình.

      HOẶC

Hãng vận chuyển đầu tiên đi qua Tiểu khu vực IATA (cho chuyến bay đi qua một Khu vực Cước phí).

Ví dụ:

Chặng Tiểu khu vực IATA Hãng vận chuyển
Sydney - Singapore (không có điểm tạm dừng) Tây Nam Thái Bình Dương đến Đông Nam Á Qantas
Singapore - Đặc khu hành chính Hồng Kông Đông Nam Á đến Đông Nam Á Cathay Pacific

Qantas là Hãng Vận Chuyển Chính.

      HOẶC

Hãng vận chuyển đầu tiên thực hiện chặng bay quốc tế (cho chuyến bay trong Tiểu khu vực).

Ví dụ:

Chặng Hãng vận chuyển
Phuket - Bangkok (không có điểm tạm dừng) Thai Airways
Bangkok - Đặc khu hành chính Hồng Kông Cathay Pacific

Cathay Pacific là Hãng vận chuyển Chính Trong hành trình.

Ví dụ:

Chặng Hãng vận chuyển
Singapore - Bangkok (không có điểm tạm dừng) Singapore Airlines
Bangkok - Đặc khu hành chính Hồng Kông Cathay Pacific

Singapore Airlines là Hãng Vận Chuyển Chính.

IATA chia thế giới thành ba Khu vực cước phí nhưng nằm trong một Khu vực cước phí sẽ có một vài tiểu khu vực:

Khu vực Cước phí IATA Tiểu khu vực
Bắc Mỹ, Trung Mỹ và Nam Mỹ, Hawaii Hoa Kỳ, Canada, Mexico
Caribe
Trung Mỹ
Nam Mỹ
Châu Âu, Trung Đông Châu Âu
Trung Đông
Châu phi
Châu Á, Đảo Guam và Tây Nam Thái Bình Dương Nhật Bản, Hàn Quốc
Đông Nam Á
Tiểu lục địa Nam Á
Tây Nam Thái Bình Dương

Đối với hành trình xuất phát từ hoặc tới điểm đến xa nhất ở Hoa Kỳ, ngoại lệ do Sở Giao Thông Vận Tải của Chính Phủ Hoa Kỳ đưa ra sẽ được áp dụng.

Ví dụ:

Boston - Los Angeles - Đặc khu hành chính Hồng Kông - Los Angeles - Boston Ngoại lệ áp dụng
Đặc khu hành chính Hồng Kông - Vancouver - Thành phố New York - Đặc khu hành chính Hồng Kông Ngoại lệ áp dụng
Đặc khu hành chính Hồng Kông - Los Angeles - Toronto - Đặc khu hành chính Hồng Kông Ngoại lệ KHÔNG áp dụng

Nếu ngoại lệ được áp dụng:

  1. MSC phải là Hãng vận chuyển Tham gia cho các chuyến bay liên danh.
    Ví dụ: Chuyến bay Los Angeles - Đặc khu hành chính Hồng Kông với vé mua từ American Airlines nhưng chuyến bay được điều hành bởi Cathay Pacific.
    American Airlines là Hãng vận chuyển Chính Trong hành trình.
  2. Toàn bộ hành trình nên được xem xét khi xác định MSC, ngay cả khi hành khách sẽ lấy hành lý tại một điểm của hành trình.

Giữa Đặc khu hành chính Hồng Kông và tất cả các điểm đến ở Châu Phi, Châu Âu, Trung Đông, Bắc Mỹ, Tiểu lục địa Nam Á và Tây Nam Thái Bình Dương:
800 HKD/100 USD

Các tuyến bay khác:
400 HKD/50 USD

Đối với Đặc khu hành chính Hồng Kông

  • 250 HKD/vé/giao dịch - Phí quản lý của Cathay Pacific / Cathay Dragon (Hoàn tiền đối với Đặc khu hành chính Hồng Kông)
Thêm Chỗ Ngồi Để Có Sự Thoải Mái Cá Nhân hoặc Vì Lý Do Y Tế Phí trả thêm cho chỗ ngồi thứ 2 do hành khách yêu cầu không được nhỏ hơn giá vé hiện hành mà hành khách trả cho chỗ ngồi thứ nhất.
Hành Lý Xách Tay Cồng Kềnh (đối với nhạc cụ, túi hành lý ngoại giao và bức tượng tôn giáo, chỉ áp dụng đối với Cathay Dragon) Phí trả thêm cho chỗ ngồi thứ 2 do hành khách yêu cầu không được nhỏ hơn giá vé hiện hành mà hành khách trả cho chỗ ngồi thứ nhất.
Cáng Cathay Pacific - tính phí tương đương 8 chỗ ngồi theo giá vé một chiều của người lớn trong hạng phổ thông 
Cathay Dragon - tính phí tương đương 6 chỗ ngồi theo giá vé một chiều của người lớn trong hạng phổ thông
Bánh ngọt 300 HKD (hoặc số tiền tương đương bằng đồng nội tệ)
Thú vật mang theo Hệ Trọng Lượng (mọi địa điểm ngoại trừ Châu Mỹ): Tính phí hành lý quá cước;
Hệ Kiện (đối với khu vực Trung Mỹ, Bắc Mỹ và Nam Mỹ): Hai lần phí hành lý quá cước thông thường cho mỗi lồng và thú. Xem phần Hành Lý Ký Gửi để biết thông tin chi tiết.
Xin cấp Giấy Phép Du Lịch Điện Tử (Electronic Travel Authority, ETA) để đến Úc 40 EUR hay 50 USD (hoặc số tiền tương đương bằng đồng nội tệ)/người/yêu cầu
A) Đặt Chỗ & Phòng Vé - 400 HKD
B) Văn Phòng Sân Bay Quốc Tế HK - 400 HKD
Phí Đặt Chỗ và Dịch Vụ Phòng Vé
(đối với vé không phải của Cathay Pacific và Cathay Dragon)
39 USD (hoặc số tiền tương đương bằng đồng nội tệ)/người/giao dịch
NGOẠI LỆ: Giao dịch tại Đặc khu hành chính Hồng Kông - 300 HKD
Giữ Vé Đối với người không phải là thành viên Marco Polo Club: Đặt cọc từ 78 HKD hay 10 USD (hoặc số tiền tương đương bằng đồng nội tệ) đến 200 HKD hay 30 USD (hoặc số tiền tương đương bằng đồng nội tệ) cho các chuyến bay giữa Hồng Kông và mọi điểm đến tại Châu Phi, Châu Âu, Trung Đông, Bắc Mỹ, Tiểu Lục Địa Nam Á và Tây Nam Thái Bình Dương, tùy vào điểm khởi hành. Các chuyến bay có thể được giữ trong 72 giờ. (Toàn bộ giá vé và điều kiện có thể thay đổi mà không thông báo trước.)